Cajuru

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Cajuru
Prefeitura de Cajuru
"Terra da hospitalidade"
Huy hiệu
Cờ
Brasão desconhecido Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm 18 tháng 8
Thành lập 11 tháng 11 năm 1821
Nhân xưng cajuruense
Khẩu hiệu "Per Aspera Ad Astra."
Prefeito(a) João Batista Ruggeri Ré
Vị trí
Vị trí của Cajuru
21° 16' 30" S 47° 18' 14" O21° 16' 30" S 47° 18' 14" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Ribeirão Preto
Microrregião Batatais
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Altinópolis, Cássia dos Coqueiros, Santa Cruz da Esperança, Santa Rosa de Viterbo.
Khoảng cách đến thủ phủ Không có thông tin
Địa lý
Diện tích 660,687 km²
Dân số 24.003 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 33,9 Người/km²
Cao độ 775 mét
Khí hậu Cận nhiệt đới Cfb
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,783 PNUD/2000
GDP R$ 144.675.251,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 6.677,53 IBGE/2003

Cajuru là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này có vị trí địa lý vĩ độ 21º16'31" độ vĩ nam và kinh đô là 47º18'15" độ kinh tây, trên độ cao 775 mét. Dân số năm 2004 là 21.917 người..

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 20.777

  • Thành thị: 18.401
  • Nông thôn: 2.376
  • Nam giới: 10.533
  • Nữ giới: 10.244

Mật độ dân số (người/km²): 31,45

Tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1 triệu cháu): 15,61

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 71,36

Tỷ lệ sinh (trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,19

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,48%

Chỉ số phát triển con người (bình quân): 0,783

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

Rodovias[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 de 2008. Truy cập 5 de setembro de 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]