Calliostoma euglyptum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Calliostoma euglyptum
Calliostoma euglyptum 001.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Calliostomatidae
Phân họ (subfamilia) Calliostomatinae
Chi (genus) Calliostoma
Loài (species) C. euglyptum
Danh pháp hai phần
Calliostoma euglyptum
(A.Adams, 1855)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Ziziphinus euglyptus A. Adams, 1855 (original description)

Calliostoma euglyptum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Calliostomatidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Adams, A. 1855. Further contributions towards the natural history of the Trochidae; with the description of a new genus and of several new species, from the Cumingian collection. Proceedings of the Zoological Society of London 22: 37-41, pl. 27.
  2. ^ Calliostoma euglyptum (A. Adams, 1855). World Register of Marine Species, truy cập 22 tháng 4 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Calliostoma euglyptum tại Wikimedia Commons