Calliostoma schroederi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Calliostoma schroederi
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Calliostomatidae
Phân họ (subfamilia) Calliostomatinae
Chi (genus) Calliostoma
Loài (species) C. schroederi
Danh pháp hai phần
Calliostoma schroederi
Clench & Aguayo, 1938
Danh pháp đồng nghĩa
Calliostoma (Calliostoma) schroederi Clench & Aguayo, 1938

Calliostoma schroederi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Calliostomatidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]