Calliostoma scobinatum
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Calliostoma scobinatum | ||||||||||||||||||
Calliostoma scobinatum
|
||||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||||
| Calliostoma scobinatum (A. Adams in Reeve, 1863) |
Calliostoma scobinatum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Calliostomatidae.[1]
Mục lục |
Miêu tả [sửa]
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Phân bố [sửa]
| Đề mục này cần được mở rộng. |
Tham khảo [sửa]
- ^ Calliostoma scobinatum (A. Adams in Reeve, 1863). World Register of Marine Species, truy cập 22 tháng 4 2010.