Calliotropis infundibulum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Calliotropis infundibulum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Seguenzioidea
Họ (familia) Calliotropidae
Chi (genus) Calliotropis
Loài (species) C. infundibulum
Danh pháp hai phần
Calliotropis infundibulum
(Watson, 1879)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Calliotropis infundibulum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Calliotropidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có kích thước giữa 6 mm and 18 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở vùng biển Châu Âu along the Faroes, the North West Atlantic Ocean from Nova Scotia to North Carolina, and in the Gulf of Mexico

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Watson, R.B. (1879). Mollusca of H.M.S. 'Challenger' Expedition. Part IV. Zool. J. Linn. Soc. 14: 692-716
  • Abbott, R.T. (1974). American Seashells. 2nd ed. Van Nostrand Reinhold: New York, NY (USA). 663 pp
  • Gofas, S.; Le Renard, J.; Bouchet, P. (2001). Mollusca, in: Costello, M.J. et al. (Ed.) (2001). European register of marine species: a check-list of the marine species in châu Âu and a bibliography of guides to their identification. Collection Patrimoines Naturels, 50: pp. 180–213
  • Vilvens C. (2007) New records and new species of Calliotropis from Indo-Pacific. Novapex 8 (Hors Série 5): 1-72.
  • Rosenberg, G., F. Moretzsohn, and E. F. García. 2009. Gastropoda (Mollusca) of the Gulf of Mexico, Pp. 579–699 in Felder, D.L. and D.K. Camp (eds.), Gulf of Mexico–Origins, Waters, and Biota. Biodiversity. Texas A&M Press, College Station, Texas.
  • Vilvens C. & Sellanes J. (2010). Description of Calliotropis ceciliae new species (Gastropoda: Chilodontidae: Calliotropinae) from off Chile. The Nautilus 124(2):107-111

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]