Camarines Norte

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Camarines Norte
—  Tỉnh  —
Vị trí Camarines Norte tại Philippines
Vị trí Camarines Norte tại Philippines
Tọa độ: 14°10′B 122°45′Đ / 14,167°B 122,75°Đ / 14.167; 122.750Tọa độ: 14°10′B 122°45′Đ / 14,167°B 122,75°Đ / 14.167; 122.750
Quốc gia  Philippines
Vùng Bicol (Vùng V)
Thành lập
Thủ phủ Daet
Chính quyền
 - Kiểu Tỉnh của Philippines
 - Tỉnh trưởng
 - Phó Tỉnh trưởng
Diện tích
 - Tổng cộng 2.320,07 km² (895,8 mi²)
Dân số (2007)
 - Tổng cộng 513,785
Múi giờ PHT (UTC+8)
ZIP Code
Ngôn ngữ tiếng Bikol, tiếng Tagalog

Camarines Norte là một tỉnh thuộc vùng Bicol tại Luzon, Philippines. Tỉnh lỵ là Daet. Tỉnh giáp với Quezon về phía tây và Camarines Sur về phía nam.

Nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Camarines Norte có dân số là 513.785 người theo thống kê năm 2007, chiếm 10% dân số của vùng và 0,62% dân số của cả nước. Tiếng Bikol là ngôn ngữ chính trong tỉnh, ngoài ra tiếng Tagalogtiếng Anh cũng được sử dụng rộng rãi.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Camarines Norte nằm ở phía tây bắc bán đảo Bicol, và thuộc về phần đông nam của đảo Luzon, hòn đảo lớn nhất Philippines. Tỉnh giáp Thái Bình Dương về phía bắc và đông, Tỉnh lỵ Daet cách Vùng thủ đô Manila 342 km về phía đông nam.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉnh Bicol được thành lập vào năm 1573. Tỉnh Camarines được tách ra khỏi Bicol năm 1636, rồi tiếp tục được tách thành Camarines Norte và Camarines Sur. Sau đó hai tỉnh lại hợp nhất thành Ambos Camarines (ambos tiếng Tây Ban Nha là “cả hai”) từ 1854 đến 1867, sau đó lại tía hợp nhất một lần nữa vào năm 1893, đến năm 1917 lại được tách ra như ngày nay.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Camarines Norte có 12 đô thị tự trị:

Đô thị tự trị Số Barangay Diện tích (km²) Dân số (2007)
Basud 29 260,28 36.763
Angadanan 22 290 29.683
Aurora 25 46 94.184
Benito Soliven 27 214,44 49.028
Burgos 52 589,36 88.087
Cabagan 26 173,69 46.856
Cabatuan 27 119,37 12.299
Cordon 12 57,49 9.615
Delfin Albano (Magsaysay) 9 199,35 40.300
Ilagan 19 199,35 40.300
Jones 15 30,76 22.942
Luna 19 141,43 39.653

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]