Canavalia napaliensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Canavalia napaliensis
Canavalia napaliensis (6259061207).jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Chi (genus) Canavalia
Loài (species) C. napaliensis
Danh pháp hai phần
Canavalia napaliensis
H.St.John[2]

Canavalia napaliensis là một loài thực vật có hoa thuộc họ pea, Fabaceae, là loài đặc hữu của Hawaii. Trước đây nó phổ biến hơ ở quần đảo Hawaii và có thể được tìm thấy ở thung lũng Mākaha của Oʻahu nhưng ngày nay đã hạn chế trong tây bắc Kauaʻi.

Các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới, rừng ẩm đất thấp, bụi khô.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bruegmann, M.M. & Caraway, V. (2003). Canavalia napaliensis. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập 19 July 2007.
  2. ^ “Taxon: Canavalia napaliensis H. St. John”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. 3 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2010. 
  3. ^ USFWS. Determination of endangered status for 48 species on Kauai and designation of critical habitat. Federal Register tháng 4 13, 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]