Cancricepon elegans

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cancricepon elegans
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Isopoda
Họ (familia) Bopyridae
Chi (genus) Cancricepon
Loài (species) C. elegans
Danh pháp hai phần
Cancricepon elegans
Giard & Bonnier, 1887
Danh pháp đồng nghĩa
Cepon elegans Giard & Bonnier, 1886 (nomen nudum)

Cancricepon elegans là một loài chân đều trong họ Bopyridae. Loài này được Giard & Bonnier miêu tả khoa học năm 1887.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Boyko, C.; Schotte, M.; Markham, J. (2011). Cancricepon elegans Giard & Bonnier, 1887. In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2011). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het World Register of Marine Species, te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=118206

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]