Canoeing tại Thế vận hội Mùa hè 2008

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Canoeing tại
Thế vận hội Mùa hè 2008
Nước phẳng
Olympic rings with white rims.svg
Canoeing (flatwater) pictogram.svg
C-1 500 m   nam  
C-1 1000 m nam
C-2 500 m nam
C-2 1000 m nam
K-1 500 m nam nữ
K-1 1000 m nam
K-2 500 m nam nữ
K-2 1000 m nam
K-4 500 m nữ
K-4 1000 m nam
Vượt thác
Olympic rings with white rims.svg
Canoeing (slalom) pictogram.svg
C-1 nam
C-2 nam
K-1 nam nữ

Giải canoeing tại Thế vận hội Mùa hè 2008 diễn ra từ ngày 11 đến ngày 23 tháng 8 năm 2008.

Nội dung thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Đua trên mặt nước phẳng[sửa | sửa mã nguồn]

  • K-1 500m nam
  • K-1 1000m nam
  • K-2 500m nam
  • K-2 1000m nam
  • K-4 1000m nam
  • C-1 500m nam
  • C-1 1000m nam
  • C-2 500m nam
  • C-2 1000m nam
  • K-1 500m nữ
  • K-2 500m nữ
  • K-4 500m nữ

Đua vượt thác[sửa | sửa mã nguồn]

  • K-1 nam
  • C-1 nam
  • C-2 nam
  • K-1 nữ

Xếp hạng theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Quốc gia HCV HCB HCĐ Tổng cộng
1 Đức Đức (GER) 3 2 3 8
2 Slovakia Slovakia (SVK) 3 1 0 4
3 Hungary Hungary (HUN) 2 1 1 4
4 Belarus Belarus (BLR) 2 0 1 3
5 Tây Ban Nha Tây Ban Nha (ESP) 1 2 0 3
6 Úc Úc (AUS) 1 1 3 5
7 Anh Quốc Anh Quốc (GBR) 1 1 1 3
Nga Nga (RUS) 1 1 1 3
9 Ukraina Ukraina (UKR) 1 0 1 2
10 Trung Quốc Trung Quốc (CHN) 1 0 0 1
11 Canada Canada (CAN) 0 1 1 2
Pháp Pháp (FRA) 0 1 1 2
Ý Ý (ITA) 0 1 1 2
14 Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc (CZE) 0 1 0 1
Đan Mạch Đan Mạch (DEN) 0 1 0 1
Na Uy Na Uy (NOR) 0 1 0 1
Ba Lan Ba Lan (POL) 0 1 0 1
18 Áo Áo (AUT) 0 0 1 1
Togo Togo (TOG) 0 0 1 1
Tổng 16 16 16 48

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Đua trên mặt nước phẳng[sửa | sửa mã nguồn]

Nam
Nội dung Vàng Bạc Đồng
C-1 500 mét
chi tiết
Nga Maxim Opalev
Nga (RUS)
Tây Ban Nha David Cal
Tây Ban Nha (ESP)
Ukraina Iurii Cheban
Ukraina (UKR)
C-1 1000 mét
chi tiết
Hungary Attila Vajda
Hungary (HUN)
Tây Ban Nha David Cal
Tây Ban Nha (ESP)
Canada Thomas Hall
Canada (CAN)
C-2 500 mét
chi tiết
Trung Quốc Trung Quốc (CHN)
namg Guanliang
Yang Wenjun
Nga Nga (RUS)
Sergey Ulegin
Alexander Kostoglod
Đức Đức (GER)
Christian Gille
Thomasz Wylenzek
C-2 1000 mét
chi tiết
Belarus Belarus (BLR)
Andrei Bahdanovich
Aliaksandr Bahdanovich
Đức Đức (GER)
Christian Gille
Tomasz Wylenzek
Hungary Hungary (HUN)
György Kozmann
Tamás Kiss
K-1 500 mét
chi tiết
Úc Ken Wallace
Úc (AUS)
Canada Adam van Koeverden
Canada (CAN)
Anh Quốc Tim Brabants
Anh Quốc (GBR)
K-1 1000 mét
chi tiết
Anh Quốc Tim Brabants
Anh Quốc (GBR)
Na Uy Eirik Verås Larsen
Na Uy (NOR)
Úc Ken Wallace
Úc (AUS)
K-2 500 mét
chi tiết
Tây Ban Nha Tây Ban Nha (ESP)
Saul Craviotto
Carlos Pérez
Đức Đức (GER)
Ronald Rauhe
Tim Wieskotter
Belarus Belarus (BLR)
Raman Piatrushenka
Vadzim Makhneu
K-2 1000 mét
chi tiết
Đức Đức (GER)
Martin Hollstein
Andreas Ihle
Đan Mạch Đan Mạch (DEN)
Kim Wraae Knudsen
René Holten Poulsen
Ý Ý (ITA)
Andrea Facchin
Antonio Massimiliano Scaduto
K-4 1000 mét
chi tiết
Belarus Belarus (BLR)
Raman Piatrushenka
Aliaksei Abalmasau
Artur Litvinchuk
Vadzim Makhneu
Slovakia Slovakia (SVK)
Richard Riszdorfer
Michal Riszdorfer
Erik Vlček
Juraj Tarr
Đức Đức (GER)
Lutz Altepost
Norman Brockl
Torsten Eckbrett
Bjorn Hogel Goldschmidt
Nữ
Nội dung Vàng Bạc Đồng
K-1 500 mét
chi tiết
Ukraina Inna Osypenko-Radomska
Ukraina (UKR)
Ý Josefa Idem
Ý (ITA)
Đức Katrin Wagner-Augustin
Đức (GER)
K-2 500 mét
chi tiết
Hungary Hungary (HUN)
Katalin Kovacs
Natasa Janics
Ba Lan Ba Lan (POL)
Beata Mikolajczyk
Aneta Konieczna
Pháp Pháp (FRA)
Marie Delattre
Anne-Laure Viard
K-4 500 mét
chi tiết
Đức Đức (GER)
Fanny Fischer
Nicole Reinhardt
Katrin Wagner-Augustin
Conny Wassmuth
Hungary Hungary (HUN)
Katalin Kovács
Gabriella Szabó
Danuta Kozák
Natasa Janics
Úc Úc (AUS)
Lisa Oldenhof
Hannah Davis
Chantal Meek
Lyndsie Fogarty

Đua vượt thác[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
C-1
chi tiết
Slovakia Michal Martikán
Slovakia (SVK)
Anh Quốc David Florence
Anh Quốc (GBR)
Úc Robin Bell
Úc (AUS)
C-2
chi tiết
Slovakia Pavol Hochschorner
Peter Hochschorner
Slovakia (SVK)
Cộng hòa Séc Jaroslav Volf
Ondřej Štěpánek
Cộng hòa Séc (CZE)
Nga Mikhail Kuznetsov
Dmitry Larionov
Nga (RUS)
K-1
chi tiết
Đức Alexander Grimm
Đức (GER)
Pháp Fabien Lefevre
Pháp (FRA)
Togo Benjamin Boukpeti
Togo (TOG)
K-1
chi tiết
Slovakia Elena Kaliská
Slovakia (SVK)
Úc Jacqueline Lawrence
Úc (AUS)
Áo Violetta Oblinger-Peters
Áo (AUT)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]