Cantharocybe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cantharocybe
Cantharocybe gruberi 90098 crop.jpg
Cantharocybe gruberi
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Phân ngành (subdivisio) Agaricomycotina
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Pleurotaceae
Chi (genus) Cantharocybe
H.E.Bigelow & A.H.Sm. (1973)
Loài điển hình
Cantharocybe gruberi
(A.H.Sm.) H.E.Bigelow & A.H.Sm. (1973)
Các loài

Cantharocybe là một chi của nấm thuộc họ Pleurotaceae. Chi này, được miêu tả bởi nhà nghiên cứu nấm người Mỹ Howard E. BigelowAlexander H. Smith năm 1973,[1] chỉ có một đại diện, gồm một loài Cantharocybe gruberi.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bigelow HE.; Smith, A. H. (1973). Cantharocybe, a new genus of Agaricales”. Mycologia 65 (2): 485–88. doi:10.2307/3758121. JSTOR 3758121. 
  2. ^ Kirk PM, Cannon PF, Minter DW, Stalpers JA. (2008). Dictionary of the Fungi (ấn bản 10). Wallingford: CABI. tr. 117. ISBN 978-0-85199-826-8. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]