Canxi lactat gluconat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Canxi lactat gluconat
Danh pháp IUPAC Canxi 2-hydroxypropanoat (2R,3S,4R,5R)-2,3,4,5,6-pentahydroxyhexanoat
Nhận dạng
Số CAS 11116-97-5
PubChem 92237
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI 1/C6H12O7.C3H6O3.Ca/c7-1-2(8)3(9)4(10)5(11)6(12)13;1-2(4)3(5)6;/h2-5,7-11H,1H2,(H,12,13);2,4H,1H3,(H,5,6);/q;;+2/p-2/t2-,3-,4+,5-;;/m1../s1
Thuộc tính
Công thức phân tử C9H16CaO10
Phân tử gam 324,295
Các nguy hiểm

Canxi lactat gluconatmuối canxi của axit lacticaxit gluconic. Công thức hóa học là Ca5(C3H5O3)6.(C6H11O7)4.2H2O. Chất này được điều chế lần đầu bởi Sandoz, Thụy Sỹ. Canxi lactat gluconat thường được dùng trong công nghiệp thực phẩm do tính tan trong nước rất tốt và mùi vị trung tính. Canxi lactat gluconat có thể được dùng để trung hòa độc tính của HF (axit hydrofloric).