Capulus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Capulus
Thời điểm hóa thạch: 443.8–0.0Ma
Silurian to Recent
Capulus ungaricus 001.jpg
Two vỏ ốc Capulus ungaricus with the periostracum removed
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Capuloidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Capulidae
Chi (genus) Capulus
Montfort, 1810
Danh pháp đồng nghĩa

Capulus là một chi ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Capulidae.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài trong chi Capulus gồm có:

Capulus japonicus

According to the Indo-Pacific Molluscan Database (OBIS) the following species names are also in current use [7]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Capulus Montfort, 1810. Gofas, S. (2009). Capulus Montfort, 1810. In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2009) World Marine Mollusca database. Accessed through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=137729 on 5 tháng 6 2010.
  2. ^ Capulus incurvus (Gmelin, 1791). World Register of Marine Species, truy cập 5 tháng 6 2010.
  3. ^ Capulus intortus (Lamarck, 1822). World Register of Marine Species, truy cập 5 tháng 6 2010.
  4. ^ Capulus simplex Locard, 1898. World Register of Marine Species, truy cập 5 tháng 6 2010.
  5. ^ Capulus subcompressus Pelseneer, 1903. World Register of Marine Species, truy cập 5 tháng 6 2010.
  6. ^ Capulus ungaricus (Linnaeus, 1758). World Register of Marine Species, truy cập 5 tháng 6 2010.
  7. ^ OBIS: Capulus

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Capulus tại Wikimedia Commons