Capulus subcompressus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Capulus subcompressus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Capuloidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Capulidae
Chi (genus) Capulus
Loài (species) C. subcompressus
Danh pháp hai phần
Capulus subcompressus
Pelseneer, 1903

Capulus subcompressus là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Capulidae.[1]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 6.6 mm.[2]

Môi trường sống[sửa | sửa mã nguồn]

Độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 283 m.[2] Độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 430 m.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Capulus subcompressus Pelseneer, 1903. Schiaparelli, S. (2009). Capulus subcompressus Pelseneer, 1903. In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. World Marine Mollusca database. Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=197086 on 5 tháng 6 2010.
  2. ^ a ă â Welch J. J. (2010). "The “Island Rule” and Deep-Sea Gastropods: Re-Examining the Evidence". PLoS ONE 5(1): e8776. doi:10.1371/journal.pone.0008776.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]