Caraga
| Caraga Vùng XIII |
|
| — Vùng — | |
| Vị trí Vùng Caraga tại Philippines | |
| Quốc gia | |
|---|---|
| Nhóm đảo | Mindanao |
| Trung tâm Vùng | Roxas |
| Chính quyền | |
| - Kiểu | Vùng của Philippines |
| - Tỉnh | 4 |
| - Đô thị tự trị | 70 |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 21,471 km² (8,3 mi²) |
| Dân số (2007) | |
| - Tổng cộng | 2,293,480 |
| Múi giờ | PHT (UTC+8) |
| ZIP Code | |
| Ngôn ngữ | Tiếng Surigaonon, Tiếng Cebuano, Tiếng Butuanon, Tiếng Manobo, khác |
Caraga là một vùng của Philippines. Vùng nằm ở phía đông bắc của hòn đảo Mindanao. Vùng được thành lập vào ngày 25 tháng 2 năm 1995 và bao gồm 4 tỉnh là Agusan del Norte, Agusan del Sur và Surigao del Norte Surigao del Sur. Thành phố Butuan là trung tâm Vùng. Tỉnh giáp với Biển Bohol ở phía bắc, Vùng Davao ở phía nam, Vùng Bắc Mindanao ở phía tây và Thái Bình Dương ở phía đông.
Mục lục |
Nhân khẩu [sửa]
Theo thống kê dân số năm 2000, tổng dân số của Vùng là 2.095.367, tăng 7,86% so với năm 1995, trung bình hàng năm tăng 1,63%, mức thấp nhấp cả nước. Trong 4 tỉnh Agusan del Sur là tỉnh đông dân nhất. Tiếng Surigaonon là ngôn ngữ bản địa được sử dụng nhiều nhất trong Vùng với 33,21% số hộ sử dụng; tiếp sau là Tiếng Butuanon 15%, Tiếng Kamayo 7,06% và Tiếng Manobo 4,73%. Tiếng Cebuano được 33,79% số hộ sử dụng, tiếng Boholano là 5,87% và tiếng Hiligaynon là 2,87%.
Hành chính [sửa]
| Tỉnh/Thành phố | Thủ phủ | Dân số (2007)[1] |
Diện tích (km²) |
Mật độ (trên km²) |
|
|---|---|---|---|---|---|
| Agusan del Norte | Cabadbaran | 285.570 | 1.773,2 | 161,0 | |
| Agusan del Sur | Prosperidad | 559.294 | 8.966,0 | 62,4 | |
| Surigao del Norte | Surigao | 481.416 | 1.936,9 | 175,8 | |
| Surigao del Sur | Tandag | 501.808 | 4.552,2 | 110,2 | |
| Butuan | — | 298.378 (2007)307.942 (2009) | 817,3 | 327,0 | |
¹ Butuan là một thành phố đô thị hóa cao; không được tính gộp vào tỉnh Agusan del Norte.