Casar de Cáceres

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Casar de Cáceres, Tây Ban Nha
Lá cờ Casar de Cáceres, Tây Ban Nha
Lá cờ
Con dấu chính thức của Casar de Cáceres, Tây Ban Nha
Con dấu
Huy hiệu của Casar de Cáceres, Tây Ban Nha
Huy hiệu
CasardeCaceres.png
Tọa độ: 39°33′41″B 6°25′02″T / 39,5614765°B 6,4171236°T / 39.5614765; -6.4171236 sửa dữ liệu
Quốc gia  Tây Ban Nha
Cộng đồng tự trị Extremadura
Tỉnh Cáceres
Đô thị Casar de Cáceres
Chính quyền
 - Viên chức Q14056111 sửa dữ liệu
Diện tích
 - Tổng cộng 130 km² (50,2 mi²)
Độ cao 365 m (1.198 ft)
Dân số (2005)
 - Tổng cộng 4.848
 - Mật độ 37,3/km² (96,6/mi²)
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 10190 sửa dữ liệu
Website: www.casardecaceres.com sửa dữ liệu

Casar de Cáceres là một đô thị trong tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 (INE), đô thị này có dân số là 4848 người.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
Năm 1552 1572 1579 1587 1590 1591 1612 1639 1646 1666 1709 1714 1717 1756 1759 1771
Dân số 788 800 831 900 1000 890 800 713 646 355 536 405 405 872 931 901
Năm 1787 1791 1794 1813 1814 1830 1897 1900 1905 1910 1911 1917 1918 1920 1921 1930
Dân số 3636 1200 1100 1034 3458 1100 4445 4291 4532 4309 4309 4647 4203 4226 4226 4750
Năm 1935 1940 1950 1960 1962 1970 1981 1986 1996 1998 2000 2001 2002 2003 2004 2005
Dân số 4964 4777 4942 4560 6050 3773 3679 4035 4751 4786 4716 4738 4757 4718 4707 4848

Tọa độ: 39°33′B, 6°25′T

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]