Castiello de Jaca
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Castiello de Jaca | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
|||||||
| Dữ liệu tổng thể[1] | |||||||
| Tư cách | Municipio | ||||||
| Quốc gia | |||||||
| Cộng đồng tự trị | Bản mẫu:Aragon | ||||||
| Tỉnh | Bản mẫu:Province de Huesca | ||||||
| Comarca | Jacetania | ||||||
| Mã bưu chính | 22710 | ||||||
| Gentilé | |||||||
| Văn hóa | |||||||
| Dữ liệu địa lý[2] · [1] | |||||||
| Tọa độ - vĩ độ : - kinh độ : |
|||||||
| Diện tích | 17.43 km² | ||||||
| Độ cao | 921 m. | ||||||
| Dân số (INE) - tổng : - mật độ : - năm : |
249 người người/km² 2007 |
||||||
| Chính trị[1] | |||||||
| Thị trưởng - nom : - đảng : - mandat : |
José Alfaro Salesa Puente 2007-2011 |
||||||
| Trang mạng | |||||||
Castiello de Jaca là một đô thị trong tỉnh Huesca, Aragon, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 198 người.
Biến động dân số [sửa]
| Biến động dân số[3] | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1842 | 1857 | 1860 | 1877 | 1887 | 1897 | 1900 | 1910 | 1920 | 1930 | 1940 | 1950 | 1960 | 1970 | 1981 | 1991 | 2001 | 2007 |
| 235 | .. | .. | 559 | 524 | 515 | 523 | 531 | 506 | 544 | 437 | 438 | 405 | 262 | 168 | 139 | 188 | 249 |
Tham khảo [sửa]
- ^ a b c Recherche de "" sur http://www.dphuesca.es/ site administratif de la province de Huesca
- ^ Coordonnées géographiques vérifiées à l'aide de WikiMapia et Google maps
- ^ Nguồn : (tiếng Tây Ban Nha) “Cifras de Población, Alteraciones de los municipios en los Censos de Población desde 1842”. Đã bỏ qua tham số không rõ
|consulté le=(trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ|site=(trợ giúp)
Tọa độ: 42°38′B 0°33′T / 42,633°B 0,55°T
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Castiello de Jaca. |