Catocala helena

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Catocala helena
Ephesia helena.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Hexapoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Noctuoidea
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Catocalinae
Chi (genus) Catocala
Loài (species) C. helena
Danh pháp hai phần
Catocala helena
Eversmann, 1856
Danh pháp đồng nghĩa
  • Ephesia helena

Catocala helena[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở XibiaManchuria.

Chiều dài cánh trước khoảng 30 mm.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Catocala helena helena
  • Catocala helena kurenzovi (đông nam Siberia)
  • Catocala helena beicki (Manchuria)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Catocala helena tại Wikimedia Commons

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.