Cechenena aegrota

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cechenena aegrota
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Cechenena
Loài (species) C. aegrota
Danh pháp hai phần
Cechenena aegrota
(Butler, 1875)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Pergesa aegrota Butler, 1875
  • Cechenena albicosta Tutt, 1904
  • Cechenena aegrota occidentalis Clark, 1935

Cechenena aegrota là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được Butler miêu tả năm 1875.[1] Nó được tìm thấy ở Nepal, đông bắc Ấn Độ (Sikkim, Meghalaya), Bangladesh, Thái Lan, Lào, miền nam Trung Quốc (Hải Nam, Hồng Kông) và Việt Nam.[2] Con đực có sải cánh 72–76 mm, con cái có sải cánh 88–92 mm, con đực và con cái có ngoại hình khác nhau. Con trưởng thành bay từ tháng 3 đến tháng 12, với cao điểm vào tháng 4 ở Hồng Kông.

Ấu trùng ăn loài Psychotria.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cechenena aegrota aegrota
  • Cechenena aegrota kueppersi Eitschberger, 2007 (miền bắc Việt Nam)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]