Cedrela odorata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cedrela odorata
Cedrela odorata foliage.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Sapindales
Họ (familia) Meliaceae
Chi (genus) Cedrela
Loài (species) C. odorata
Danh pháp hai phần
Cedrela odorata
L., 1759

Cedrela odorata là một loài thực vật có hoa trong họ Meliaceae. Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1759.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Americas Regional Workshop (1998). “Cedrela odorata”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2012.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2012. 
  2. ^ The Plant List (2010). Cedrela odorata. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]