Centrolene puyoense
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Centrolene puyoense | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Centrolenidae |
| Chi (genus) | Centrolene |
| Loài (species) | C. puyoense |
| Danh pháp hai phần | |
| Centrolene puyoense (Flores & McDiarmid, 1989)[cần thẩm tra] |
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Cochranella puyoensis (Flores & McDiarmid, 1989)[cần thẩm tra]
|
|
Centrolene puyoense là một loài ếch thuộc họ Centrolenidae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Nguồn [sửa]
- Coloma, L.A. & Ron, S. 2004. Centrolene puyoense. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 7 năm 2007.