Centrolene puyoense

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nymphargus puyoensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Centrolenidae
Chi (genus) Centrolene
Loài (species) N. puyoensis
Danh pháp hai phần
Nymphargus puyoensis
(Flores and McDiarmid, 1989)
Danh pháp đồng nghĩa

Centronella puyoensis Flores and McDiarmid, 1989
Centrolene puyoense (Flores and McDiarmid, 1989)

Cochranella puyoensis (Flores and McDiarmid, 1989)

Nymphargus puyoensis là một loài ếch thuộc họ Centrolenidae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Coloma, L.A., Ron, S., Cisneros-Heredia, D. & Angulo, A. (2009). Nymphargus puyoensis. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2014.