Cephalanthera
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cephalanthera | |
|---|---|
Sword-leaved Helleborine (Cephalanthera longifolia) |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| Bộ (ordo) | Asparagales |
| Họ (familia) | Orchidaceae |
| Phân họ (subfamilia) | Epidendroideae |
| Tông (tribus) | Neottieae |
| Phân tông (subtribus) | Limodorinae |
| Chi (genus) | Cephalanthera Rich. |
| Loài | |
|
khoảng 15 - xem trong bài
|
|
Cephalanthera là một chi lan với khoảng 15 loài đã được công nhận. Một số loài trong chúng phân bố phổ biến ở châu Âu như C. longifolia. Hầu hết các loài khác là bản địa của châu Á phân bố từ Caucasus, như C. caucasica, đến Nhật Bản, như C. longibracteata.
Các loài [sửa]
Các loài gồm:
- Cephalanthera austiniae (A.Gry) Heller
- Cephalanthera bijiangensis Chen
- Cephalanthera calcarata Chen & Lang
- Cephalanthera caucasica Krzl.
- Cephalanthera cucullata Boiss. & Heldr.
- Cephalanthera damasonium (type species)
- Cephalanthera epipactoides Fischer & C. A. Meyer
- Cephalanthera falcata
- Cephalanthera gracilis
- Cephalanthera kotschyana Renz & Taub.
- Cephalanthera kurdica Bornm.
- Cephalanthera longibracteata
- Cephalanthera longifolia (L.) Fritsch
- Cephalanthera rubra (L.) Rich.
- Cephalanthera schaberi Baum.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Cephalanthera |