Cephalota circumdata
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cephalota circumdata | |
|---|---|
Cephalota circumdata |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Coleoptera |
| Phân bộ (subordo) | Adephaga |
| Họ (familia) | Carabidae |
| Phân họ (subfamilia) | Cicindelinae |
| Tông (tribus) | Cicindelini |
| Chi (genus) | Cephalota |
| Loài (species) | C. circumdata |
| Danh pháp hai phần | |
| Cephalota circumdata (Dejean, 1822) [1] |
|
| Phân loài | |
|
|
Cephalota circumdata là một loài bọ cánh cứng trong chi Cephalota, có thể được tìm thấy ở các quốc gia châu Âu như Albania, Bulgaria, Pháp, Hy Lạp, Ý, Macedonia, Romania, Tây Ban Nha, Ukraina và trên các đảo như Baleares, Sardegna và Sicilia.[2] Nó cũng được tìm thấy ở các quốc gia châu Phi như Algérie và Tunisia và ở Thổ Nhĩ Kỳ.[1]
Chú thích[sửa]
- ^ a b “Cephalota (Taenidia) circumdata (Dejean, 1822)”. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2010.
- ^ “Cephalota (Taenidia) circumdata (Dejean in Latreille & Dejean, 1822)”. 2.5. Fauna Europaea. 23 thàng 7, 2012. Truy cập 24 thàng 1, 2013.
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Cephalota circumdata |