Cerastis faceta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cerastis faceta
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Chi (genus) Cerastis
Loài (species) C. faceta
Danh pháp hai phần
Cerastis faceta
(Treitschke, 1835)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Cerastis faceta là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.[2][3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fauna Europaea
  2. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2014. 
  3. ^ Beccaloni, G. W., Scoble, M. J., Robinson, G. S. & Pitkin, B. (Editors). (2003) The Global Lepidoptera Names Index (LepIndex). (Geraadpleegd maart 2013).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]