Cercartetus nanus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cercartetus nanus
Thời điểm hóa thạch: Late Pleistocene - Recent
Cercartetus nanus.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Diprotodontia
Họ (familia) Burramyidae
Chi (genus) Cercartetus
Loài (species) C. nanus
Danh pháp hai phần
Cercartetus nanus
(Desmarest, 1818)[2]
Eastern Pygmy Possum area.png

Cercartetus nanus là một loài động vật có vú trong họ Burramyidae, bộ Hai răng cửa. Loài này được Desmarest mô tả năm 1818.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dickman, C., Lunney, D. & Menkhorst, P. (2008). Cercartetus nanus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 28 December 2008. Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Cercartetus nanus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Cercartetus nanus tại Wikimedia Commons