Ceriporiopsis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ceriporiopsis
Ceriporiopsis gilvescens 38451.jpg
Ceriporiopsis gilvescens
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Polyporales
Họ (familia) Phanerochaetaceae
Chi (genus) Ceriporiopsis
Domański
Loài điển hình
Ceriporiopsis gilvescens
(Bres.) Domański

Ceriporiopsis là một chi nấm thuộc họ Phanerochaetaceae. Chi này phân bố rộng khắp và có khoảng 25 loài.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ceriporiopsis albonigrescens
  • Ceriporiopsis balaenae
  • Ceriporiopsis carnegiae
  • Ceriporiopsis cerussata
  • Ceriporiopsis consobrina
  • Ceriporiopsis coprosmae
  • Ceriporiopsis cremea
  • Ceriporiopsis flavilutea
  • Ceriporiopsis gilvescens
  • Ceriporiopsis guidella
  • Ceriporiopsis hydnoidea
  • Ceriporiopsis jelicii
  • Ceriporiopsis lowei
  • Ceriporiopsis merulinus
  • Ceriporiopsis mucida
  • Ceriporiopsis obscura
  • Ceriporiopsis portcrosensis
  • Ceriporiopsis resinascens
  • Ceriporiopsis resinascens var. pseudogilvescens
  • Ceriporiopsis rivulosa var. valdiviana
  • Ceriporiopsis subsphaerospora
  • Ceriporiopsis subvermispora
  • Ceriporiopsis umbrinescens
  • Ceriporiopsis vinosa

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kirk PM, Cannon PF, Minter DW, Stalpers JA. (2008). Dictionary of the Fungi (ấn bản 10). Wallingford: CABI. tr. 128. ISBN 978-0-85199-826-8. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]