Cerithidium diplax

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cerithidium diplax
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cerithioidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Sorbeoconcha
Họ (familia) Cerithiidae
Chi (genus) Cerithidium
Loài (species) C. diplax
Danh pháp hai phần
Cerithidium diplax
(Watson, 1886)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Bittium diplax Watson, 1886
  • Clathrofenella diplax (Watson, 1886)
  • Clathrofenella ferruginea (Adams A., 1860) (misidentification)

Cerithidium diplax là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Cerithiidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

This loài is distributed in Địa Trung Hải và dọc theo Queensland, Australia

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Cerithidium diplax (Watson, 1886).  Xem: World Register of Marine Species tại http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=397036 on 9 tháng 2 2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Streftaris, N.; Zenetos, A.; Papathanassiou, E. (2005). Globalisation in marine ecosystems: the story of non-indigenous marine loài across European seas. Oceanogr. Mar. Biol. Ann. Rev. 43: 419-453
  • van Aartsen J.J. (2006). Indo-Pacific migrants into the Mediterranean. 4. Cerithidium diplax (Watson, 1886) và Cerithidium perparvulum (Watson, 1886) (Gastropoda, Caenogastropoda). Basteria 70: 33-39

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]