Cerithiopsis acontium

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cerithiopsis acontium
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Triphoroidea
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda

nhóm không chính thức Ptenoglossa
Họ (familia) Cerithiopsidae
Chi (genus) Cerithiopsis
Loài (species) C. acontium
Danh pháp hai phần
Cerithiopsis acontium
Dall, 1889

Cerithiopsis acontium là một loài ốc biển rất nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cerithiopsidae. This species was được mô tả by malacologist American William Healey Dall năm 1889.[1]

mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 8 mm.[2]

Môi trường sống[sửa | sửa mã nguồn]

Độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 183 m.[2] Độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 183 m.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cerithiopsis acontium at World Register of Marine Species.
  2. ^ a ă â Welch J. J. (2010). "The “Island Rule” and Deep-Sea Gastropods: Re-Examining the Evidence". PLoS ONE 5(1): e8776. doi:10.1371/journal.pone.0008776.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]