Cerithium koperbergi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cerithium koperbergi
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cerithioidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Sorbeoconcha
Họ (familia) Cerithiidae
Chi (genus) Cerithium
Loài (species) C. koperbergi
Danh pháp hai phần
Cerithium koperbergi
Schepman, 1907

Cerithium koperbergi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Cerithiidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

The distribution của Cerithium koperbergi bao gồms miền tây miền trung Thái Bình Dương.[2]

  • Philippines[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cerithium koperbergi Schepman, 1907.  Xem: World Register of Marine Species tại http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=473102 on 17 tháng 5 2010.
  2. ^ a ă Cerithium koperbergi. sealifebase.org, accessed 9 tháng 1 2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]