Cerrophidion godmani

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cerrophidion godmani
Godman's-groefkopadder-2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Viperidae
Chi (genus) Cerrophidion
Loài (species) C. godmani
Danh pháp hai phần
Cerrophidion godmani
(Günther, 1863)
Danh pháp đồng nghĩa

Cerrophidion godmani là một loài rắn trong họ Rắn lục. Loài này được Günther mô tả khoa học đầu tiên năm 1863.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Cerrophidion godmani. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Cerrophidion godmani tại Wikimedia Commons