Chèo thuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2008

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chèo thuyền tại
Thế vận hội Mùa hè 2008
Olympic rings with white rims.svg
Rowing pictogram.svg
Hai chèo đơn   nam   nữ
Một chèo đôi nam nữ
Hai chèo đôi nam nữ
Hai chèo đôi hạng nhẹ nam nữ
Một chèo bốn người nam
Hai chèo đôi bốn người nam nữ
Tám người nam nữ
Một chèo bốn người hạng nhẹ nam

Giải chèo thuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2008 diễn ra từ ngày 9 đến ngày 17 tháng 8 năm 2008.

Các nội dung thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Trong môn này có tất cả 14 nội dung (8 của nam và 6 của nữ) thi đấu:

  • Thuyền hai chèo đơn nam
  • Thuyền một chèo đôi nam
  • Thuyền hai chèo đôi nam
  • Thuyền một chèo bốn người nam
  • Thuyền hai chèo bốn người nam
  • Thuyền một chèo tám người nam
  • Thuyền hai chèo đôi nam hạng nhẹ
  • Thuyền một chèo bốn người nam hạng nhẹ
  • Thuyền hai chèo đơn nữ
  • Thuyền một chèo đôi nữ
  • Thuyền hai chèo đôi nữ
  • Thuyền hai chèo bốn người nữ
  • Thuyền một chèo tám người nữ
  • Thuyền hai chèo đôi nữ hạng nhẹ

Xếp hạng theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

 Hạng  Quốc gia HCV HCB HCĐ Tổng cộng
1 Anh Quốc Anh Quốc (GBR) 2 2 2 6
2 Úc Úc (AUS) 2 1 0 3
3 Canada Canada (CAN) 1 1 2 4
4 Hoa Kỳ Hoa Kỳ (USA) 1 1 1 3
5 Trung Quốc Trung Quốc (CHN) 1 1 0 2
Hà Lan Hà Lan (NED) 1 1 0 2
Ba Lan Ba Lan (POL) 1 1 0 2
8 New Zealand New Zealand (NZL) 1 0 2 3
9 Đan Mạch Đan Mạch (DEN) 1 0 1 2
Romania Romania (ROU) 1 0 1 2
11 Bulgaria Bulgaria (BUL) 1 0 0 1
Na Uy Na Uy (NOR) 1 0 0 1
13 Đức Đức (GER) 0 1 1 2
14 Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc (CZE) 0 1 0 1
Estonia Estonia (EST) 0 1 0 1
Phần Lan Phần Lan (FIN) 0 1 0 1
Hy Lạp Hy Lạp (GRE) 0 1 0 1
Ý Ý (ITA) 0 1 0 1
19 Belarus Belarus (BLR) 0 0 2 2
Pháp Pháp (FRA) 0 0 2 2
Tổng 14 14 14 42

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Nam
Nội dung Vàng Bạc Đồng
Thuyền hai chèo đơn nam
chi tiết
Na Uy Olaf Tufte
Na Uy (NOR)
Cộng hòa Séc Ondřej Synek
Cộng hòa Séc (CZE)
New Zealand Mahe Drysdale
New Zealand (NZL)
Thuyền hai chèo đôi nam
chi tiết
Úc Úc (AUS)
David Crawshay
Scott Brennan
Estonia Estonia (EST)
Tõnu Endrekson
Jüri Jaanson
Anh Quốc Anh Quốc (GBR)
Matthew Wells
Stephen Rowbotham
Thuyền hai chèo đôi nam hạng nhẹ
chi tiết
Anh Quốc Anh Quốc (GBR)
Zac Purchase
Mark Hunter
Hy Lạp Hy Lạp (GRE)
Dimitrios Mougios
Vasileios Polymeros
Đan Mạch Đan Mạch (DEN)
Mads Reinholdt Rasmussen
Rasmus Nicholai Quist Hansen
Thuyền hai chèo bốn nam
chi tiết
Ba Lan Ba Lan (POL)
Konrad Wasielewski
Marek Kolbowicz
Michał Jeliński
Adam Korol
Ý Ý (ITA)
Luca Agamennoni
Simone Venier
Rossano Galtarossa
Simone Raineri
Pháp Pháp (FRA)
Jonathan Coeffic
Pierre-Jean Peltier
Julien Bahain
Cédric Berrest
Thuyền một chèo đôi nam không người lái
chi tiết
Úc Úc (AUS)
Drew Ginn
Duncan Free
Canada Canada (CAN)
David Calder
Scott Frandsen
New Zealand New Zealand (NZL)
Nathan Twaddle
George Bridgewater
Thuyền một chèo bốn nam không người lái
chi tiết
Anh Quốc Anh Quốc (GBR)
Tom James
Steve Williams
Pete Reed
Andrew Triggs-Hodge
Úc Úc (AUS)
Matt Ryan
James Marburg
Cameron McKenzie-McHarg
Francis Hegerty
Pháp Pháp (FRA)
Julien Desprès
Benjamin Rondeau
Germain Chardin
Dorian Mortelette
Thuyền một chèo bốn nam không người lái hạng nhẹ
chi tiết
Đan Mạch Đan Mạch (DEN)
Thomas Ebert
Morten Jørgensen
Mads Christian Kruse Andersen
Eskild Ebbesen
Ba Lan Ba Lan (POL)
Łukasz Pawłowski
Bartłomiej Pawełczak
Miłosz Bernatajtys
Paweł Rańda
Canada Canada (CAN)
Iain Brambell
Jon Beare
Mike Lewis
Liam Parsons
Thuyền một chèo tám nam có người lái
chi tiết
Canada Canada (CAN)
Kevin Light
Ben Rutledge
Andrew Byrnes
Jake Wetzel
Malcolm Howard
Dominic Seiterle
Adam Kreek
Kyle Hamilton
Người lái: Brian Price
Anh Quốc Anh Quốc (GBR)
Alex Partridge
Tom Stallard
Tom Lucy
Richard Egington
Josh West
Alastair Heathcote
Matthew Langridge
Colin Smith
Người lái: Acer Nethercott
Hoa Kỳ Hoa Kỳ (USA)
Beau Hoopman
Matt Schnobrich
Micah Boyd
Wyatt Allen
Daniel Walsh
Steven Coppola
Josh Inman
Bryan Volpenhein
Người lái: Marcus McElhenney
Nữ
Nội dung Vàng Bạc Đồng
Thuyền hai chèo đơn nữ
chi tiết
Bulgaria Rumyana Neykova
Bulgaria (BUL)
Hoa Kỳ Michelle Guerette
Hoa Kỳ (USA)
Belarus Ekaterina Karsten
Belarus (BLR)
Thuyền hai chèo đôi nữ
chi tiết
New Zealand New Zealand (NZL)
Georgina Evers-Swindell
Caroline Evers-Swindell
Đức Đức (GER)
Annekatrin Thiele
Christiane Huth
Anh Quốc Anh Quốc (GBR)
Elise Laverick
Anna Bebington
Thuyền hai chèo đôi nữ hạng nhẹ
chi tiết
Hà Lan Hà Lan (NED)
Kirsten van der Kolk
Marit van Eupen
Phần Lan Phần Lan (FIN)
Sanna Sten
Minna Nieminen
Canada Canada (CAN)
Melanie Kok
Tracy Cameron
Thuyền hai chèo bốn nữ
chi tiết
Trung Quốc Trung Quốc (CHN)
Tang Bin
Jin Ziwei
Xi Aihua
Zhang Yangyang
Anh Quốc Anh Quốc (GBR)
Annie Vernon
Debbie Flood
Frances Houghton
Katherine Grainger
Đức Đức (GER)
Britta Oppelt
Manuela Lutze
Kathrin Boron
Stephanie Schiller
Thuyền một chèo đôi nữ không người lái
chi tiết
Romania Romania (ROU)
Georgeta Andrunache
Viorica Susanu
Trung Quốc Trung Quốc (CHN)
Wu You
Gao Yulan
Belarus Belarus (BLR)
Yuliya Bichyk
Natallia Helakh
Thuyền một chèo tám nữ có người lái
chi tiết
Hoa Kỳ Hoa Kỳ (USA)
Erin Cafaro
Lindsay Shoop
Anna Goodale
Elle Logan
Anna Cummins
Susan Francia
Caroline Lind
Caryn Davies
Người lái: Mary Whipple
Hà Lan Hà Lan (NED)
Femke Dekker
Marlies Smulders
Nienke Kingma
Roline Repelaer van Driel
Annemarieke van Rumpt
Helen Tanger
Sarah Siegelaar
Annemiek de Haan
Người lái: Ester Workel
Romania Romania (ROU)
Constanţa Burcică
Viorica Susanu
Rodica Şerban
Enikő Barabás
Simona Muşat
Ioana Papuc
Georgeta Andrunache
Doina Ignat
Người lái: Elena Georgescu

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]