Hạ Viện (Nhật Bản)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Chúng Nghị viện)
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 35°40′30,6″B 139°44′41,8″Đ / 35,66667°B 139,73333°Đ / 35.66667; 139.73333

Chúng Nghị viện
衆議院
Shūgiin
Chúng Nghị viện lần thứ 46
Huy hiệu hoặc biểu trưng
Dạng
Mô hình Hạ viện
Lãnh đạo
Nghị trưởng Ibuki Bunmei, LDP
từ 26 tháng 12, 2012
Phó Nghị trưởng Akamatsu Hirotaka, DPJ
từ 26 tháng 12, 2012
Thủ tướng Nội các Abe Shinzō, LDP
từ 26 tháng 12, 2012
Chủ tịch Đảng Dân chủ (Lãnh đạo đảng đối lập) Kaieda Banri, DPJ
từ 25 tháng 12, 2012
Cơ cấu
Số nghị sĩ 480
46th House of Representatives of Japan seat composition.svg
Các chính đảng

   Dân chủ Tự do (294)

   Dân chủ/Câu lạc bộ Độc lập (55)

   Duy Tân (53)

   Kōmeitō (31)

   Độc lập (12)

   Của mọi người (9)

Thống nhất (9)

   Cộng sản (8)

   Cuộc sống của Nhân dân (7)

   Xã hội Dân chủ/Liên minh Dân sự (2)

Bầu cử
Hệ thống đầu phiếu Đầu phiếu song song:
Đầu phiếu đa số đơn (300 ghế)
Đại diện tỷ lệ (180 ghế)
Bầu cử vừa qua 16 tháng 12, 2012 (lần 46)
Bầu cử sau 16 tháng 12, 2016 hoặc sớm hơn
Trụ sở
Chamber of the House of Representatives of Japan.jpg
Phòng họp Chúng Nghị viện trong Tòa Nghị viện Quốc gia, Tokyo
Trang Web
www.shugiin.go.jp
Imperial Seal of Japan.svg
Bài này nằm trong loạt bài về:
Chính trị và chính phủ
Nhật Bản

Chúng Nghị viện (众议院 Shūgiin?)Hạ viện của Nghị viện Quốc gia Nhật Bản, còn Tham Nghị việnThượng viện

Hạ viện có 480 ghế với nhiệm kỳ 4 năm. Trong đó 180 ghế được chia làm 11 khu vực bầu cử, 300 ghế được bầu qua thành viên. Quá bán là 241 ghế.

Thành phần hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

(Tính đến 16 tháng 5, 2014)[1]
Hội đồng Nghị viện
(chia theo đảng)
Nghị viên
Đảng Dân chủ Tự do (Jiyūminshutō) 294
  Đảng Dân chủ và Câu lạc bộ Độc lập (Minshutō・Mushozoku Club) 55
Đảng Duy tân (Nippon Ishin no Kai) 53
Đảng Công Minh (Kōmeitō) 31
Độc lập
Chia ra các đảng chính trị: Nghị trưởng (Dân chủ Tự do), Phó Nghị trưởng (Dân chủ), 1 thành viên NPD, 2 thành viên Làn gió Xanh, 7 độc lập
12
Đảng Của mọi người (Minna no Tō) 9
Đảng Thống nhất (Yui no Tō) 9
Đảng Cộng sản (Nihon Kyōsantō) 8
Đảng Cuộc sống của Nhân dân (Seikatsu no Tō) 7
Đảng Xã hội Dân chủ và Liên minh Dân sự (Shakaiminshutō・Goken Rengō) 2
Tổng 480

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]