Chúng Nghị viện

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chúng Nghị viện
衆議院
Shūgiin
Chúng Nghị viện lần thứ 46
Huy hiệu hoặc biểu trưng
Dạng
Mô hình Hạ viện
Lãnh đạo
chủ tịch Bunmei Ibuki, LDP
từ 26 tháng 12 2012
Phó Chủ tịch Hirotaka Akamatsu, DPJ
từ 26 tháng 12 2012
Thủ tướng Nội các Shinzō Abe, LDP
từ 26 tháng 12 2012
Chủ tịch Đảng Dân chủ (Lãnh đạo phe đối lập) Banri Kaieda, DPJ
từ 25 tháng 12 2012
Cơ cấu
Số nghị sĩ 480
46th House of Representatives of Japan seat composition.svg
Các chính đảng

(16 tháng 12 2012)

   LDP (294)

   DPJ/tổ chức độc lập (57)

   Duy Tân (54)

   Công Minh (31)

   YP (18)

   Ngày mai (9)

   JCP (8)

   Độc lập (6)

   SDP/Shimin Rengō (2)

   PNP (1)

Bầu cử
Hệ thống đầu phiếu Đầu phiếu song song:
Hệ thống Đa số (300 ghế)
Danh sách Tỉ lệ đại biểu (180 ghế)
Bầu cử vừa qua 16 tháng 12 2012
Trụ sở
Chamber of the House of Representatives of Japan.jpg
Phòng họp Chúng Nghị viện
Trang Web
www.shugiin.go.jp
Imperial Seal of Japan.svg
Bài này nằm trong loạt bài về:
Chính trị và chính phủ
Nhật Bản

Chúng Nghị viện (众议院 Shūgiin) là Hạ viện của Quốc hội Nhật Bản.Tham Nghị việnThượng viện.

Hạ viện có 480 ghế với nhiệm kỳ 4 năm.Trong đó 180 ghế được chia làm 11 khu vực bầu cử,300 ghế được bầu qua thành viên.Quá bán là 241 ghế.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]