Chủ tịch hội đồng tỉnh (Pháp)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bài viết này là một trong chuỗi bài
Phân cấp hành chính Pháp

(gồm vùng hải ngoại)

(gồm tỉnh hải ngoại)

Cộng đồng đô thị
Cộng đồng khối dân cư
Cộng đồng xã
Xã đoàn khối dân cư mới

Xã liên kết
Quận nội thị

Phân cấp khác ở hải ngoại Pháp

Cộng đồng hải ngoại
Cộng đồng đặc biệt
Xứ hải ngoại
Lãnh thổ hải ngoại
Đảo Clipperton

Tại Pháp, Chủ tịch hội đồng tỉnh (tiếng Pháp: Président du Conseil général) là chức vụ lãnh đạo dân cử của một hội đồng tỉnh, cơ quan lập pháp trông coi một tỉnh tại Pháp. Chức vụ này được các thành viên của hội đồng tỉnh bầu lên. Nếu số phiếu bầu chọn giữa hai ứng cử viên là bằng nhau thì thành viên cao cấp của hội đồng sẽ được chọn.

Chủ tịch hội đồng tỉnh nắm lực lượng cảnh sát. Các trách nhiệm gồm có:

  • Chủ tọa các cơ quan thẩm quyền của tỉnh
  • Chuẩn bị và thực thi các quyết định của hội đồng tỉnh
  • Thu và chi ngân sách
  • Đại diện tỉnh về phương diện pháp lý

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 1871, một luật được thông qua trao cho mỗi tổng (phân cấp hành chính của một tỉnh) một đại diện tại hội đồng tỉnh (Conseiller général).

Sau khi nước Pháp giảm bớt trung ương tập quyền, các chuẩn mực về bầu cử được tái định nghĩa vào năm 1982. Cũng trong năm đó, chủ tịch hội đồng tỉnh được trao quyền lực hành pháp mà từ trước do tỉnh trưởng nắm giữ.

Chủ tịch do nữ nắm giữ[sửa | sửa mã nguồn]

Các lãnh thổ hải ngoại[sửa | sửa mã nguồn]

Trường hợp tại các lãnh thổ hải ngoại thì khác hơn tại Chính quốc Pháp. Thông thường, các lãnh thổ này đồng thời vừa là tỉnh và là vùng. Chủ tịch hội đồng tỉnh có thể cũng phục vụ đồng thời là chủ tịch hội đồng vùng.

Danh sách các chủ tịch hội đồng tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]

Số Tỉnh (hay cộng đồng) Chủ tịch Đảng Kể từ
01 Ain Rachel Mazuir Đảng Xã hội 2008
02 Aisne Yves Daudigny Đảng Xã hội 2001
03 Allier Jean-Paul Dufrègne Đảng Cộng sản Pháp 2008
04 Alpes-de-Haute-Provence Jean-Louis Bianco Đảng Xã hội 1998
05 Hautes-Alpes Jean-Yves Dusserre Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2008
06 Alpes-Maritimes Éric Ciotti Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2008
07 Ardèche Pascal Terrasse Đảng Xã hội 2006
08 Ardennes Benoît Huré Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2004
09 Ariège Augustin Bonrepaux Đảng Xã hội 2001
10 Aube Philippe Adnot Phong trào Tự do và Cấp tiến 1990
11 Aude André Viola Đảng Xã hội 2011
12 Aveyron Jean-Claude Luche Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2008
13 Bouches-du-Rhône Jean-Noël Guérini Đảng Xã hội 1998
14 Calvados Jean-Léonce Dupont Tân Ôn hòa 2011
15 Cantal Vincent Descœur Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2001
16 Charente Michel Boutant Đảng Xã hội 2004
17 Charente-Maritime Dominique Bussereau Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2008
18 Cher Alain Rafesthain Đảng Xã hội 2004
19 Corrèze François Hollande Đảng Xã hội 2008
2A Corse-du-Sud Jean-Jacques Panunzi Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2006
2B Haute-Corse Joseph Castelli Tả khuynh 2010
21 Côte-d'Or François Sauvadet Tân ôn hòa 2008
22 Côtes-d'Armor Claudy Lebreton Đảng Xã hội 1997
23 Creuse Jean-Jacques Lozach Đảng Xã hội 2001
24 Dordogne Bernard Cazeau Đảng Xã hội 1994
25 Doubs Claude Jeannerot Đảng Xã hội 2004
26 Drôme Didier Guillaume Đảng Xã hội 2004
27 Eure Jean-Louis Destans Đảng Xã hội 2001
28 Eure-et-Loir Albéric de Montgolfier Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2001
29 Finistère Pierre Maille Đảng Xã hội 1998
30 Gard Damien Alary Đảng Xã hội 2001
31 Haute-Garonne Pierre Izard Đảng Xã hội 1988
32 Gers Philippe Martin Đảng Xã hội 1998
33 Gironde Philippe Madrelle Đảng Xã hội 1988
34 Hérault André Vezinhet Đảng Xã hội 1998
35 Ille-et-Vilaine Jean-Louis Tourenne Đảng Xã hội 2004
36 Indre Louis Pinton Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 1998
37 Indre-et-Loire Marisol Touraine (f) Đảng Xã hội 2008
38 Isère André Vallini Đảng Xã hội 2001
39 Jura Christophe Perny Đảng Xã hội 2011
40 Landes Henri Emmanuelli Đảng Xã hội 2000
41 Loir-et-Cher Maurice Leroy Tân ôn hòa 2004
42 Loire Bernard Bonne Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2008
43 Haute-Loire Gérard Roche Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2004
44 Loire-Atlantique Philippe Grosvalet Đảng Xã hội 2011
45 Loiret Éric Doligé Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 1994
46 Lot Gérard Miquel Đảng Xã hội 2004
47 Lot-et-Garonne Pierre Camani Đảng Xã hội 2008
48 Lozère Jean-Paul Pourquier Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2004
49 Maine-et-Loire Christophe Béchu Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2004
50 Manche Jean-François Le Grand Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 1998
51 Marne René-Paul Savary Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2003
52 Haute-Marne Bruno Sido Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 1998
53 Mayenne Jean Arthuis Liên minh ôn hòa 1992
54 Meurthe-et-Moselle Michel Dinet Đảng Xã hội 1998
55 Meuse Christian Namy Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2004
56 Morbihan François Goulard Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2011
57 Moselle Patrick Weiten Hữu khuynh 2011
58 Nièvre Marcel Charmant Đảng Xã hội 2001
59 Nord Patrick Kanner Đảng Xã hội 2011
60 Oise Yves Rome Đảng Xã hội 2004
61 Orne Alain Lambert Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2007
62 Pas-de-Calais Dominique Dupilet Đảng Xã hội 2004
63 Puy-de-Dôme Jean-Yves Gouttebel Đảng Xã hội 2004
64 Pyrénées-Atlantiques Georges Labazée Đảng Xã hội 2011
65 Hautes-Pyrénées Michel Pélieu Đảng cánh tả cấp tiến 2011
66 Pyrénées-Orientales Hermeline Malherbe-Laurent (f) Tả khuynh 2010
67 Bas-Rhin Guy-Dominique Kennel Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2008
68 Haut-Rhin Charles Buttner Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2004
69 Rhône Michel Mercier Ôn hòa 1990
70 Haute-Saône Yves Krattinger Đảng Xã hội 2001
71 Saône-et-Loire Arnaud Montebourg Đảng Xã hội 2008
72 Sarthe Jean-Marie Geveaux Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2011
73 Savoie Hervé Gaymard Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2008
74 Haute-Savoie Christian Monteil Hữu khuynh 2008
75 Paris Bertrand Delanoë[1] Đảng Xã hội 2001
76 Seine-Maritime Didier Marie Đảng Xã hội 2004
77 Seine-et-Marne Vincent Eblé Đảng Xã hội 2004
78 Yvelines Alain Schmitz Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2009
79 Deux-Sèvres Éric Gautier Đảng Xã hội 2008
80 Somme Christian Manable Đảng Xã hội 2008
81 Tarn Thierry Carcenac Đảng Xã hội 1991
82 Tarn-et-Garonne Jean-Michel Baylet Đảng cánh tả cấp tiến 1985
83 Var Horace Lanfranchi Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2002
84 Vaucluse Claude Haut Đảng Xã hội 2001
85 Vendée Bruno Retailleau Hữu khuynh 2010
86 Vienne Claude Bertaud Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2008
87 Haute-Vienne Marie-Françoise Pérol-Dumont (f) Đảng Xã hội 2004
88 Vosges Christian Poncelet Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 1976
89 Yonne André Villiers Tân ôn hòa 2011
90 Territoire de Belfort Yves Ackermann Đảng Xã hội 2004
91 Essonne Jérôme Guedj Đảng Xã hội 2011
92 Hauts-de-Seine Patrick Devedjian Đảng liên minh vì phong trào nhân dân 2007
93 Seine-Saint-Denis Claude Bartolone Đảng Xã hội 2008
94 Val-de-Marne Christian Favier Đảng Cộng sản Pháp 2001
95 Val-d’Oise Arnaud Bazin Hữu khuynh 2011
971 Guadeloupe Jacques Gillot Thống nhất Guadeloupe, xã hội chủ nghĩa và hiện thực 2001
972 Martinique Josette Manin (f) Tả khuynh/Bâtir xứ Martinique 2011
973 Guyane Alain Tien-Liong Tả khuynh 2008
974 Réunion Nassimah Mangrolia-Dindar (f) Tả khuynh[2] 2004
975 Saint-Pierre-et-Miquelon (cộng đồng hải ngoại) Stéphane Artano[3] Quần đảo Ngày mai 2006
976 Mayotte[4] Daniel Zaïdani Tả khuynh 2011

Ghi chú và tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mayor of Paris
  2. ^ Trước đây thuộc Đảng liên minh vì phong trào nhân dân.
  3. ^ President of the Territorial Council (Président du Conseil territorial) from 21 Feb 2007. Rulers
  4. ^ Cộng đồng hải hải ngoại rồi tỉnh từ ngày 3 tháng 4 năm.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]