Chữ Khmer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Khmer
Akkharakromkhmaer.png
Thể loại Abugida
Ngôn ngữ Khmer
Thời kỳ c. 611–nay[1]
Nguồn gốc
Hậu duệ chữ Thái
chữ Lào
Anh em chữ Môn
chữ Kawi
Unicode U+1780–U+17FF,
U+19E0–U+19FF
ISO 15924 Khmr

Note: Trang này có thể chứa những biểu tượng ngữ âm IPA trong Unicode.

Bản mẫu:Khmer characters

Chữ Khmer xưa khắc trên bia đá

Chữ Khmer (tiếng Khmer: អក្សរខ្មែរ; IPA: [ʔaʔsɑː kʰmaːe])[2] là hệ thống chữ cái dùng để viết tiếng Khmer. Loại chữ này cũng được dùng chép kinh Phật giáo Nam tông tiếng Nam Phạn dùng trong các nghi lễ cúng Phật ở Campuchia.

Chữ Khmer xuất phát từ chữ viết Pallava, một biến thể của chữ Grantha mà nguyên thủy là chữ BrahmiẤn Độ.[3] Chứng tích cổ nhất của chữ Khmer là văn bia ở Angkor Borei thuộc tỉnh Takéo mang niên đại 611.[4] Lối chữ ngày nay đã thay đổi ít nhiều so với dạng chữ cổ điển ở phế tích Đế Thiên Đế Thích.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Herbert, Patricia; Anthony Crothers Milner (1989). South-East Asia: languages and literatures : a select guide. University of Hawaii Press. tr. 51–52. ISBN 0-8248-1267-0. 
  2. ^ Huffman, Franklin. 1970. Cambodian System of Writing and Beginning Reader. Yale University Press. ISBN 0-300-01314-0
  3. ^ Punnee Soonthornpoct: From Freedom to Hell: A History of Foreign Interventions in Cambodian Politics And Wars. page 29, Vantage Press, Inc
  4. ^ Russell R. Ross: Cambodia: A Country Study, page 112, Library of Congress. Federal Research Division, 1990