Charpentiera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Charpentiera
Starr 060225-6118 Charpentiera obovata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Caryophyllales
Họ (familia) Amaranthaceae
Chi (genus) Charpentiera
Gaudich.
Các loài

Charpentiera là chi thực vật có hoa trong họ Amaranthaceae.[4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mueller-Dombois, Dieter; Francis Raymond Fosberg (1998). “Chapter VII. Eastern Polynesia”. Vegetation of the Tropical Pacific Islands. Springer. tr. 405. ISBN 978-0-387-98313-4. 
  2. ^ a ă â b “PLANTS Profile for Charpentiera (papala)”. PLANTS Database. United States Department of Agriculture. 
  3. ^ “Charpentiera obovata”. Hawaiian Ecosystems at Risk. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2009.  [[]][liên kết hỏng]
  4. ^ Charpentiera. The Plant List. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]