Chemnitz
| Huy hiệu | Vị trí | |
|---|---|---|
| Số liệu cơ bản | ||
| Tiểu bang: | Sachsen | |
| Diện tích: | 220,86 km² | |
| Dân số: | 246.146 (30 tháng 6 năm 2006) | |
| Mật độ dân số: | 1.114 người / km² | |
| Tỷ lệ thất nghiệp: | 14,6% (tháng 11 năm 2006) | |
| Vị trí địa lý: | 50° 50' bắc, 12° 55' đông | |
| Điểm thấp nhất: | 267 m | |
| Điểm cao nhất: | 523 m | |
| Mã số bưu điện: | 09001-09247 | |
| Mã số điện thoại: | 0371 037200 (Wittgensdorf) 037209 (Einsiedel) 03722 (Röhrsdorf) 03726 (Euba) |
|
| Tiền tố bản số ô tô: | C | |
| Địa chỉ ủy ban hành chánh: | Markt 1 09111 Chemnitz |
|
| Trang web chính thức: | www.chemnitz.de | |
| Địa chỉ e-mail: | pressesprecher@chemnitz.de | |
| Chính trị | ||
| Thị trưởng: | Barbara Ludwig (SPD) |
|
Chemnitz, từ 1953 đến 1990 có tên là Karl-Marx-Stadt (Thành phố Karl Marx), với 245.000 dân cư là thành phố lớn thứ ba của tiểu bang Sachsen (thuộc Cộng hòa Liên bang Đức) sau Leipzig và Dresden.
Lịch sử hình thành [sửa]
Di tích [sửa]
- Tòa nhà đô chính cũ của Chemnitz, nơi có Tháp chuông và đồng hồ cổ.
- Tượng Karl Marx.
- Bức tường Vô sản toàn thế giới liên hợp lại bằng nhiều thứ tiếng trên thế giới.
|
||||||||||||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Chemnitz. |
