Chi Sâm mùng tơi
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Chi Sâm mùng tơi | |
|---|---|
Talinum fruticosum |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| Bộ (ordo) | Caryophyllales |
| Họ (familia) | Talinaceae |
| Chi (genus) | Talinum Adans. |
| Các loài | |
|
Xem văn bản.
|
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Chi Sâm mùng tơi (danh pháp khoa học: Talinum) là một chi thực vật mọng nước thân thảo trong họ Talinaceae (trước đây đặt trong họ Portulacaceae). Một vài loài có lá ăn được, và loài Talinum fruticosum được trồng rộng khắp trong khu vực nhiệt đới để làm rau ăn lá. Sâm mùng tơi (Talinum paniculatum) còn được trồng làm cây cảnh.
Mục lục |
Một số loài [sửa]
- Talinum fruticosum (L.) Juss.
- Talinum paniculatum (Jacq.) Gaertn.[2]: Sâm mùng tơi, sâm đất, sâm thảo, thổ nhân sâm, thổ Cao Ly sâm.
Các loài trước đây thuộc chi này [sửa]
- Calandrinia ciliata (Ruiz & Pav.) DC. (như là T. ciliatum Ruiz & Pav)
- Phemeranthus mengesii (W.Wolf) Kiger (như là T. mengesii W.Wolf)
- Phemeranthus parviflorus (Nutt.) Kiger (như là T. parviflorum Nutt.)
- Lewisia pygmaea (A.Gray) B.L.Rob. (như là T. pygmaeum A.Gray)
- Phemeranthus rugospermus (Holz.) Kiger (như là T. rugospermum Holz.)
- Phemeranthus spinescens (Torr.) Hershk. (như là T. spinescens Torr.)
- Montiopsis umbellata (Ruiz & Pav.) D.I.Ford (như là T. umbellatum Ruiz & Pav.)[2]
Ghi chú [sửa]
- ^ “Talinum Adans.”. GRIN. USDA. 28 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2010.
- ^ a b “Species Records of Talinum ”. GRIN. USDA. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2010.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Chi Sâm mùng tơi |