Chi Tôm he

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
chi Tôm he
Penaeus japonicus.jpg
Tôm he Nhật Bản
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Phân lớp (subclass) Eumalacostraca
Liên bộ (superordo) Eucarida
Bộ (ordo) Decapoda
Phân bộ (subordo) Dendrobranchiata
Liên họ (superfamilia) Penaeoidea
Họ (familia) Penaeidae
Chi (genus) Penaeus
Fabricius, 1798
Các loài

Chi Tôm he (Penaeus) là một chi của các loại tôm, bao gồm tôm sú (P. monodon), loại tôm nuôi quan trọng nhất trên thế giới. Chi này đã được tổ chức lại theo hệ thống mà Pérez Farfante và Kensley kiến nghị dựa trên sự khác biệt về hình thái, đặc biệt là đặc điểm gien của các loài này. Kết quả là, nhiều loài trước đây thuộc chi Penaeus đã được chuyển qua chi mới thuộc họ Penaeidae: Farfantepenaeus, Fenneropenaeus, LitopenaeusMarsupenaeus. Bảng sau tóm tắt sơ qua các thay đổi này:

Danh pháp khoa học cũ Danh pháp khoa học mới Tên thông dụng
P. aztecus Farfantepenaeus aztecus
P. brasiliensis Farfantepenaeus brasiliensis
P. brevirostris Farfantepenaeus brevirostris
P. californiensis Farfantepenaeus californiensis
P. chinensis Fenneropenaeus chinensis
P. duorarum Farfantepenaeus duorarum
P. esculentus Penaeus esculentus
P. indicus Fenneropenaeus indicus
P. japonicus Marsupenaeus japonicus
P. merguiensis Fenneropenaeus merguiensis
P. monodon Penaeus monodon
P. notialis Farfantepenaeus notialis
P. occidentalis Litopenaeus occidentalis
P. paulensis Farfantepenaeus paulensis
P. penicillatus Fenneropenaeus penicillatus
P. schmitti Litopenaeus schmitti
P. semisulcatus Penaeus semisulcatus
P. setiferus Litopenaeus setiferus
P. silasi Fenneropenaeus silasi
P. stylirostris Litopenaeus stylirostris
P. subtilis Farfantepenaeus subtilis
P. vannamei Litopenaeus vannamei

Một số loài đôi khi được gọi là Penaeus spp. nhưng thực ra phải thuộc giống Melicertus:

Tên sai Tên khoa học đúng Tên thường gọi
P. canaliculatus Melicertus canaliculatus
P. kerathurus Melicertus kerathurus
P. latisculatus Melicertus latisculatus
P. longistylus Melicertus longistylus
P. marginatus Melicertus marginatus
P. plebejus Melicertus plebejus

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]