Chi Thương truật
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Chi Thương truật | ||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||
| Các loài | ||||||||||||||
|
Xem văn bản. |
Chi Thương truật (danh pháp khoa học: Atractylodes) là một chi của khoảng 10-12 loài trong họ Cúc (Asteraceae).
[sửa] Các loài
- Atractylodes carlinoides (đồng nghĩa: Atractylis carlinoides): Ngạc tây thương truật
- Atractylodes chinensis (đồng nghĩa: Acarna chinensis): Thương truật
- Atractylodes chinensis thứ liaotungensis (đồng nghĩa: Atractylis chinensis thứ liaotungensis)
- Atractylodes chinensis thứ quinqueloba (đồng nghĩa: Atractylis chinensis thứ quinqueloba)
- Atractylodes chinensis f. simplicifolia (đồng nghĩa: Atractylis ovata thứ simplicifolia)
- Atractylodes comosa (đồng nghĩa: Atractylis comosa)
- Atractylodes cuneata (đồng nghĩa: Atractylis cuneata)
- Atractylodes erosodentata
- Atractylodes japonica (đồng nghĩa: Atractylodes lyrata thứ ternata): Thương truật Nhật Bản, quan thương truật
- Atractylodes japonica thứ coriacea
- Atractylodes koreana (đồng nghĩa: Atractylis koreana): Thương truật Triều Tiên
- Atractylodes macrocephala: Bạch truật, đông truật, hạ truật, vân truật, thái bạch truật, oa truật, kê nhãn truật.
- Atractylodes ovata (đồng nghĩa: Atractylodes lancea, Atractylodes lyrata, Atractylis ovata): Thương truật
- Atractylodes lancea phân loài luotianensis
- Atractylodes ovata f. amurensis (đồng nghĩa: Atractylodes amurensis)
- Atractylodes rubra
Các loài thương truật và bạch truật được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Hoa.
[sửa] Liên kết ngoài
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Chi Thương truật. |