Chiang Dao (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chiang Dao
เชียงดาว
Số liệu thống kê
Tỉnh: Chiang Mai
Văn phòng huyện: 19°21′58″B 98°57′51″Đ / 19,36611°B 98,96417°Đ / 19.36611; 98.96417
Diện tích: 1.882,1 km²
Dân số: 86.683 (2000)
Mật độ dân số: 46,1 người/km²
Mã địa lý: 5004
Mã bưu chính: 50170
Bản đồ
Bản đồ Chiang Mai, Thái Lan với Chiang Dao

Chiang Dao (tiếng Thái: เชียงดาว) là một huyện (‘‘amphoe’’) của tỉnh Chiang Mai phía bắc Thái Lan.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ đông bắc theo chiều kim đồng hồ) là Fang, Chai Prakan, Phrao, Mae Taeng of Chiang Mai Province, Pai của tỉnh Mae Hong Son, và Wiang Haeng của Chiang Mai. Phía bắc là bang Shan của Myanma. Vườn quốc gia Pha Daeng nằm ở huyện này.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 7 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 91 làng (muban). Chiang Dao và Mueang Ngai là thị trấn (thesaban tambon) nằm trên tambon cùng tên. Ngoài ra có 7 tổ chức hành chính tambon (TAO).

Số TT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1. Chiang Dao เชียงดาว 16 15.188
2. Mueang Na เมืองนะ 24 30.398
3. Mueang Ngai เมืองงาย 11 6.632
4. Mae Na แม่นะ 13 9.865
5. Mueang Khong เมืองคอง 6 4.285
6. Ping Khong ปิงโค้ง 14 11.335
7. Thung Khao Phuang ทุ่งข้าวพวง 7 8.980

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]