Chiclana de la Frontera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Chiclana de la Frontera
Hình nền trời của
Lá cờ
Lá cờ
Con dấu chính thức của
Con dấu
Huy hiệu của
Huy hiệu
Vị trí của Chiclana de la Frontera
Vị trí của Chiclana de la Frontera
Tọa độ: 36°25′00″B 6°09′00″T / 36,416666666667°B 6,15°T / 36.416666666667; -6.15 sửa dữ liệu
Quốc gia  Tây Ban Nha
Vùng Andalusia
Tỉnh Cádiz
Quận (comarca) Bay of Cádiz
Chính quyền
 - Thị trưởng Ernesto Marin ([[1]])
Diện tích
 - Đất liền 207 km² (79,9 mi²)
Độ cao 21 m (69 ft)
Dân số (2007)
 - Tổng cộng 72.364
 - Mật độ 339,8/km² (880,1/mi²)
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 11130
Ngôn ngữ bản xứ Tiếng Tây Ban Nha
Năm mật độ dân số 2007
Website: http://www.chiclana.es/

Chiclana de la Frontera là một đô thị trong tỉnh Cádiz, Tây Ban Nha.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Tăng trưởng dân số của Chiclana de la Frontera từ năm 19992005

1999

2000 2001 2002 2003 2004 2005
57.585 59.857 61.815 63.719 65.694 68.156 70.338

Nguồn: INE (Tây Ban Nha)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 36°25′B, 6°08′T