Chim sâu ngực đỏ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Chim sâu ngực lửa | ||||||||||||||
| Tình trạng bảo tồn | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||
|
||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||
| Dicaeum ignipectus (Blyth, 1843) |
||||||||||||||
| Danh pháp đồng nghĩa | ||||||||||||||
|
Myzanthe ignipectus |
Chim sâu ngực lửa (danh pháp hai phần: Dicaeum ignipectus) là một loài chim thuộc chi Dicaeum trong họ Chim sâu. Loài này phân bố ở Nam và Đông Nam Á. Giống như nhiều loài chim sâu khác, loài này ăn trái cây và đóng một vai trò quan trọng trong sự phát tán của cây có quả[2]. Không giống như nhiều loài khác trong chi, loài này dị hình giới tính rõ rệt với con trống có các phần trên và dưới tương phản với mảng mguwjc màu cam sáng đặc biệt. Có mái có có màu mờ xỉn.
|
Lithograph by John Gould in the Birds of Asia (1850–83), volume 6, plate 14. T. C. Jerdon noted that he had "[I] omitted to mention the black streak extending along the middle of the abdomen from the termination of the scarlet breast-spot...."[3]
|
Đây là một loài chim nhỏ với cái mỏ nhỏ và tối. Con trống có phần trên đen xanh. .[4]
Tham khảo [sửa]
Dữ liệu liên quan tới Dicaeum ignipectus tại Wikispecies
- ^ BirdLife International (2008). Dicaeum ignipectus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 10 July 2009.
- ^ Corlett, Richard T (1998). “Frugivory and seed dispersal by birds in Hong Kong shrubland.” (PDF). Forktail 13: 23–27.
- ^ Jerdon, TC (1872). “Supplementary notes to the "Birds of India"”. Ibis. 2 Third series: 19.
- ^ Rasmussen PC & JC Anderton (2005). Birds of South Asia: The Ripley Guide. 2. Smithsonian Institution & Lynx Edicions. tr. 545–546.
- Chim sâu ngực đỏ 559736 tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- Chim sâu ngực đỏ tại Encyclopedia of Life
- Blyth (1843). “Dicaeum ignipectus”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế.