Chimarrogale sumatrana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chimarrogale sumatrana
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Chimarrogale
Loài (species) C. sumatrana
Danh pháp hai phần
Chimarrogale sumatrana
(Thomas, 1921)[2]
Sumatran Water Shrew area.png

Chimarrogale sumatrana là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Thomas mô tả năm 1921.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Insectivore Specialist Group (1996). Chimarrogale sumatrana. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập 11 May 2006. Listed as Critically Endangered (CR B1+2c v2.3)
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Chimarrogale sumatrana. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Chimarrogale sumatrana tại Wikimedia Commons