Chondropoma callipeplum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chondropoma callipeplum
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Littorinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Pomatiidae
Phân họ (subfamilia) Annulariinae
Chi (genus) Chondropoma
Loài (species) C. callipeplum
Danh pháp hai phần
Chondropoma callipeplum
Solem, 1961

Chondropoma callipeplum là một loài small nắp ốcte]] ốc đất liền, là động vật chân bụng sống trên cạn động vật thân mềm thuộc họ Pomatiidae.

Nó là loài đặc hữu của Nicaragua.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Perez A. M. (1996). Chondropoma callipeplum. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Downloaded on 6 August 2007.