Chrysotoxum bicinctum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chrysotoxum bicinctum
Tvåbandad getingfluga06671.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Diptera
Phân bộ (subordo) Brachycera
Họ (familia) Syrphidae
Chi (genus) Chrysotoxum
Loài (species) C. bicinctum
Danh pháp hai phần
Chrysotoxum bicinctum
Linnaeus, 1758
Danh pháp đồng nghĩa
  • Chrysotoxum callosum (Harris, 1776)
  • Musca bicinctum Linnaeus, 1758
  • Musca callosum Harris, 1776

Chrysotoxum bicinctum là một loài ruồi trong họ Ruồi giả ong (Syrphidae). Loài này được Linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1758. Chrysotoxum bicinctum phân bố ở vùng Cổ Bắc giới (Đan Mạch)[1][2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Classification of Syrphidae”. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013. 
  2. ^ “Family Syrphidae”. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]