Trifasciata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Cingula trifasciata)
Bước tới: menu, tìm kiếm
trifasciata
Cingula cingillus Jymm.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Rissooidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Rissoidae
Chi (genus) Cingula
Loài (species) C. trifasciata
Danh pháp hai phần
trifasciata
(Adams J., 1800)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Cingula trifasciata là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Rissoidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Cingula trifasciata (Adams J., 1800). Gofas, S. (2009). Cingula trifasciata (Adams J., 1800). In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. World Marine Mollusca database. Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=141268 on 9 tháng 8 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]