Circaetus fasciolatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Circaetus fasciolatus
Circaetus fasciolatus 1862.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Accipitriformes
Họ (familia) Accipitridae
Chi (genus) Circaetus
Loài (species) C. fasciolatus
Danh pháp hai phần
Circaetus fasciolatus
Kaup, 1850

Circaetus fasciolatus là một loài chim trong họ Accipitridae.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Circaetus fasciolatus. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]