Cistanche deserticola

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cistanche deserticola
Tình trạng bảo tồn
CITES_A2 (CITES)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Lamiales
Họ (familia) Orobanchaceae
Chi (genus) Cistanche
Loài (species) C. deserticola
Danh pháp hai phần
Cistanche deserticola
Ma [1]

Cistanche deserticola là loài thực vật có hoa thuộc họ Cỏ chổi. Loài này được Y.C.Ma mô tả khoa học đầu tiên năm 1960.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^  Cistanche deserticola was first described and published in Acta Scientiarum Naturalium Universitatis Intramongolicae 1960(1):63. 1960. GRIN (5 tháng 3 năm 2003). Cistanche deserticola information from NPGS/GRIN”. Taxonomy for Plants. National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2012. 
  2. ^ The Plant List (2010). Cistanche deserticola. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]