Clanidopsis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Clanidopsis exusta
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Phân họ (subfamilia) Smerinthinae
Chi (genus) Clanidopsis
Rothschild & Jordan, 1903
Loài (species) C. exusta
Danh pháp hai phần
Clanidopsis exusta
(Butler, 1875)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Basiana exusta Butler, 1875

Clanidopsis là một chi bướm đêm thuộc họ Sphingidae, chỉ gồm một loài Clanidopsis exusta, có ở miền bắc Pakistan (Margalla Hills) và tây bắc Ấn Độ, eastward dọc theo miền nam slopes of Himalaya tới miền trung Nepal và neighbouring parts của Tây TạngHồ Bắc in Trung Quốc.[2]

Sải cánh dài 70–96 mm. Nó tương tự loài Clanis.

Ấu trùng ăn các loài Indigofera ở Ấn Độ.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011. 
  2. ^ Sphingidae of the Eastern Palaearctic

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]