Clavaleyres
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Clavaleyres | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||
| Dân số | 49 (tháng 12 2009)[1] | |||||||||
| - Mật độ | 49 /km2 (127 /sq mi) | |||||||||
| Diện tích | 10 km2 (3,9 sq mi) | |||||||||
| Độ cao | 454 m (1.490 ft) | |||||||||
| Mã bưu chính | 1595 | |||||||||
| Số SFOS | 0661 | |||||||||
| Vùng lận cận | Courgevaux (FR), Faoug (VD), Villarepos (FR) | |||||||||
| Website | Clavaleyres.ch SFSO statistics |
|||||||||
|
Vị trí bản đồ của Clavaleyres
|
||||||||||
Clavaleyres là một đô thị ở huyện Laupen ở bang Berne ở Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 1 kilômét vuông, dân số năm 2006 là 54 người.
Đây là một đô thị dùng tiếng Đức nằm lọt giữa khu vực bang Fribourg nói tiếng Pháp. Khu vực này có dân số giảm sút trong thế kỷ qua, năm 1880 đạt 118 dân, nay còn lại 54 dân.
Chú thích [sửa]
- ^ Swiss Federal Statistical Office, MS Excel document – Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach Kantonen, Bezirken und Gemeinden (tiếng Đức) accessed 25 August 2010
Liên kết ngoài [sửa]
- Clavaleyres bằng tiếng Đức, Pháp và Ý tại Từ điển lịch sử Thụy Sĩ.