Clavatula taxea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Clavatula taxea
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Clavatulidae
Chi (genus) Clavatula
Loài (species) C. taxea
Danh pháp hai phần
Clavatula taxea
(Röding, 1798)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Clavatula taxea là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Clavatulidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]